Từ vựng A2

Chủ đề phong-ngu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

box spring

/ˈbɒks ˌsprɪŋ/ A2

Nghĩa

Khung lò xo nâng nệm n.phr

Định nghĩa · A base for a mattress to provide support.

“The boxspring supports the mattress on my bed.”Khung lò xo nâng đỡ nệm trên giường của tôi.

“A new box spring improves sleep quality.”Khung lò xo mới cải thiện chất lượng giấc ngủ.

Đồng nghĩa foundationbase
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về giường ngủ.

Ghi chú · Khung lò xo đặt dưới nệm, giúp nâng đỡ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...