Pillowcase
/ˈpɪl.əʊ.keɪs/ A2
Nghĩa
Bao gối
n
Định nghĩa · A cover for a pillow.
“I put my pillow in a clean pillowcase every week.”Tôi để gối của mình vào bao gối sạch mỗi tuần.
“Wash the pillowcase weekly.”Giặt bao gối hàng tuần.
Đồng nghĩa
pillow coverpillow slip
Cụm hay dùng
change the pillowcasecotton pillowcase
Mẹo IELTS · Mô tả đồ dùng trong nhà để làm phong phú bài nói.
Ghi chú · Bao gối, thường tháo ra giặt.