Từ vựng A2

Chủ đề phong-ngu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cushion

/ˈkʊʃ.ən/ A2

Nghĩa

Đệm n

Định nghĩa · A soft object used for support or comfort.

“I like to sit on the cushion while reading.”Tôi thích ngồi trên đệm khi đọc sách.

“The sofa has soft cushions.”Ghế sofa có đệm mềm.

Đồng nghĩa padpillow

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả nội thất.

Ghi chú · Đệm nhỏ để ngồi hoặc tựa lưng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...