Từ vựng C1

Chủ đề finance advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

divestiture

/daɪˈves.tɪ.tʃər/ C1 TOEIC phổ biến #5040

Nghĩa

thoái vốn; bán bộ phận doanh nghiệp n.

Định nghĩa · the act of selling a business part

“The conglomerate announced the divestiture of its media division.”Tập đoàn công bố thoái vốn khỏi mảng truyền thông.

“Divestiture proceeds were used to reduce corporate debt.”Tiền thu từ thoái vốn được dùng để giảm nợ công ty.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài viết về kinh tế.

Ghi chú · Doanh nghiệp thực hiện divestiture để tập trung vào core business hoặc giải quyết vấn đề antitrust.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...