Từ vựng C1

Chủ đề finance advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

securitization

/sɪˌkjʊər.ɪ.t̬ɪˈzeɪ.ʃən/ C1 TOEIC phổ biến #5046

Nghĩa

chứng khoán hóa tài sản n.

Định nghĩa · turning assets into securities

“Mortgage securitization creates tradeable financial instruments.”Chứng khoán hóa thế chấp tạo ra các công cụ tài chính có thể giao dịch.

“Securitization transfers credit risk to capital market investors.”Chứng khoán hóa chuyển rủi ro tín dụng cho nhà đầu tư thị trường vốn.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Ngân hàng đóng gói các khoản vay (mortgage, auto, credit card) rồi bán cho nhà đầu tư qua SPV.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...