Từ vựng B2

Chủ đề phrasal communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

run by

/rʌn baɪ/ B2 TOEIC phổ biến #4600

Nghĩa

trình bày cho ai nghe (để lấy ý kiến) phr.v.

Định nghĩa · to present something for feedback

“Let me run this idea by the manager first.”Để tôi trình bày ý tưởng này với quản lý trước.

“She ran the proposal by her team.”Cô ấy trình bày đề xuất với nhóm của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Luôn dùng với tân ngữ chỉ người: run it by + người. Thể hiện sự tham khảo ý kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...