Từ vựng B2

Chủ đề phrasal communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

point out

/pɔɪnt aʊt/ B2 TOEIC phổ biến #4597

Nghĩa

chỉ ra, nêu ra phr.v.

Định nghĩa · To indicate or mention something.

“She pointed out a flaw in the plan.”Cô ấy chỉ ra một lỗ hổng trong kế hoạch.

“He pointed out that costs had risen.”Anh ấy nêu ra rằng chi phí đã tăng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Nêu/chỉ ra điều người khác chưa để ý. Tách được: point it out.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...