Từ vựng B2

Chủ đề phrasal communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put across

/pʊt əˈkrɒs/ B2 TOEIC phổ biến #4604

Nghĩa

truyền đạt, diễn đạt (ý tưởng) cho người khác hiểu phr.v.

Định nghĩa · To communicate an idea clearly to others.

“She put her message across very clearly.”Cô ấy truyền đạt thông điệp của mình rất rõ ràng.

“It is hard to put complex ideas across simply.”Thật khó để truyền đạt ý tưởng phức tạp một cách đơn giản.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'put across' để thể hiện ý kiến trong IELTS.

Ghi chú · Tách được: put it across. Nhấn mạnh hiệu quả truyền đạt, người nghe hiểu được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...