Từ vựng B2

Chủ đề phrasal communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring up

/brɪŋ ʌp/ B2 TOEIC phổ biến #4596

Nghĩa

đề cập, nêu ra (một vấn đề) phr.v.

Định nghĩa · To mention or introduce a topic.

“She brought up the budget issue at the meeting.”Cô ấy đề cập vấn đề ngân sách trong cuộc họp.

“No one wanted to bring up the conflict again.”Không ai muốn nêu lại mâu thuẫn đó nữa.

Mẹo IELTS · Dùng 'bring up' để giới thiệu vấn đề trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi lần đầu nêu một chủ đề trong cuộc trò chuyện/họp. Tách được: bring it up.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...