Từ vựng B2

Chủ đề phrasal communication · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fill in

/fɪl ɪn/ B2 TOEIC phổ biến #4598

Nghĩa

cập nhật thông tin cho ai, điền vào (biểu mẫu) phr.v.

Định nghĩa · To provide information or complete a form.

“Can you fill me in on what I missed?”Bạn có thể cập nhật cho tôi những gì tôi đã bỏ lỡ không?

“Please fill in this form before the session.”Vui lòng điền vào mẫu này trước buổi họp.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'fill in' để yêu cầu thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Hay dùng 'fill me/you/him in on sth' = tóm tắt tình hình cho ai. Tách được: fill them in.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...