narrow down
Nghĩa
Định nghĩa · to reduce the number of options or choices
“We narrowed down the candidates to three finalists.”Chúng tôi đã thu hẹp danh sách ứng viên còn ba người vào vòng cuối.
“Narrow down your options before presenting to management.”Hãy thu hẹp các lựa chọn trước khi trình bày với ban lãnh đạo.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng phân tích trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi cần lọc từ nhiều lựa chọn xuống còn ít. Tách được: narrow it down.