Từ vựng B2

Chủ đề phrasal problem · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work out

/wɜːrk aʊt/ B2 TOEIC phổ biến #4627

Nghĩa

giải quyết, tính toán ra, xử lý thành công phr.v.

Định nghĩa · to find a solution or calculate something

“We worked out a compromise that satisfied both teams.”Chúng tôi đã đạt được một thỏa hiệp thỏa mãn cả hai nhóm.

“The engineers worked out the technical details overnight.”Các kỹ sư đã xử lý xong các chi tiết kỹ thuật qua đêm.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về giải pháp trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng cho đàm phán hoặc tính toán. Tách được: work it out.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...