Từ vựng B2

Chủ đề phrasal problem · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

weigh up

/weɪ ʌp/ B2 TOEIC phổ biến #4632

Nghĩa

cân nhắc, đánh giá kỹ lưỡng (pros và cons) phr.v.

Định nghĩa · to carefully consider the advantages and disadvantages of something

“The board took time to weigh up all the risks involved.”Ban giám đốc dành thời gian cân nhắc tất cả các rủi ro liên quan.

“We should weigh up the cost and benefit before deciding.”Chúng ta nên cân nhắc chi phí và lợi ích trước khi quyết định.

Đồng nghĩa assessevaluate
Họ từ weigh (v)
Cấu tạoCụm động từ này kết hợp giữa 'weigh' và 'up'.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng phân tích trong IELTS.

Ghi chú · British English; American English thường dùng 'weigh' (không 'up'). Tách được: weigh it up.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...