come up with
Nghĩa
Định nghĩa · to think of or produce an idea or solution.
“The team came up with a creative solution.”Nhóm đã nghĩ ra một giải pháp sáng tạo.
“Can you come up with a better plan?”Bạn nghĩ ra kế hoạch tốt hơn được không?
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng sáng tạo trong bài viết.
Ghi chú · Nghĩ ra ý tưởng/giải pháp. Không tách: come up with it.