Từ vựng B2

Chủ đề phrasal problem · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come up with

/kʌm ʌp wɪð/ B2 TOEIC phổ biến #4625

Nghĩa

nghĩ ra, đưa ra (ý tưởng/giải pháp) phr.v.

Định nghĩa · to think of or produce an idea or solution.

“The team came up with a creative solution.”Nhóm đã nghĩ ra một giải pháp sáng tạo.

“Can you come up with a better plan?”Bạn nghĩ ra kế hoạch tốt hơn được không?

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Nghĩ ra ý tưởng/giải pháp. Không tách: come up with it.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...