Từ vựng B1

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ecosystem

/ˈiːkəʊˌsɪstəm/ B1 THPT phổ biến #20052

Nghĩa

hệ sinh thái n

Định nghĩa · A community of living organisms and their environment.

“The school pond is a small ecosystem with frogs and plants.”Ao của trường là một hệ sinh thái nhỏ với ếch và cây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...