Từ vựng B1

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wildlife

/ˈwaɪldlaɪf/ B1 THPT phổ biến #20054

Nghĩa

động vật hoang dã n

Định nghĩa · Animals that live in the wild, not domesticated.

“The nature reserve protects wildlife near our town.”Khu bảo tồn thiên nhiên bảo vệ động vật hoang dã gần thị trấn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...