Từ vựng B1

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

habitat

/ˈhæbɪtæt/ B1 THPT phổ biến #20053

Nghĩa

môi trường sống n

Định nghĩa · The natural environment where an animal lives.

“Planting trees creates habitat for local birds.”Trồng cây tạo môi trường sống cho chim địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...