Từ vựng B1

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

contaminate

/kənˈtæmɪneɪt/ B1 THPT phổ biến #20047

Nghĩa

làm ô nhiễm; nhiễm bẩn v

Định nghĩa · To make something dirty or unsafe.

“Spilled chemicals can contaminate the river near school.”Hóa chất bị đổ có thể làm ô nhiễm con sông gần trường.

Ghi chú · contamination (n) – contaminant (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...