Từ vựng B1

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smog

/smɒɡ/ B1 THPT phổ biến #20049

Nghĩa

khói mù n

Định nghĩa · Thick fog caused by smoke and pollution.

“The city had heavy smog last week after rush hour.”Thành phố có khói mù dày tuần trước sau giờ cao điểm.

Ghi chú · khác fog: smog do ô nhiễm

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...