Từ vựng B1

Chủ đề Con người & môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deforestation

/ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ B1 THPT phổ biến #20050

Nghĩa

phá rừng n

Định nghĩa · The clearing of forests for land or resources.

“Deforestation threatens many species in our geography topic.”Phá rừng đe dọa nhiều loài trong chủ đề địa lý của chúng ta.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...