affidavit
Nghĩa
Định nghĩa · A written statement confirmed by oath.
“The witness submitted an affidavit to the court.”Nhân chứng đã nộp bản khai có tuyên thệ lên tòa án.
“Sign the affidavit before a notary public.”Ký bản khai tuyên thệ trước công chứng viên.
Mẹo IELTS · Nói về chứng cứ trong phần viết.
Ghi chú · Danh từ khó nhớ cách đánh vần: aff-i-DA-vit. Hay xuất hiện trong Part 7 đọc tài liệu pháp lý và thư từ.