Từ vựng A1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go

/ɡoʊ/ A1 phổ biến #26

Nghĩa

Đi v.

Định nghĩa · To go means to move from one place to another.

“I go to school.”Tôi đi học.

“I will go to the store later.”Tôi sẽ đi đến cửa hàng sau.

Đồng nghĩa travelmove
Cụm hay dùng go homego outgo shopping

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kế hoạch di chuyển.

Ghi chú · Đi có thể chỉ nhiều hình thức di chuyển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...