Từ vựng A1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be

/biː/ A1 phổ biến #2

Nghĩa

Là/thì/ở v.

Định nghĩa · To exist or to have a particular quality.

“I am happy.”Tôi vui.

“I want to be a doctor when I grow up.”Tôi muốn trở thành bác sĩ khi lớn lên.

Đồng nghĩa existoccur
Họ từ being (n)

Mẹo IELTS · Dùng 'be' để diễn đạt trạng thái trong IELTS.

Ghi chú · 'Be' là động từ cơ bản trong tiếng Anh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...