Từ vựng A1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get

/ɡet/ A1 phổ biến #30

Nghĩa

Lấy/được v.

Định nghĩa · To obtain or receive something.

“I get a new phone.”Tôi mua điện thoại mới.

“I need to get my keys from the table.”Tôi cần lấy chìa khóa từ bàn.

Đồng nghĩa obtainfetch
Cụm hay dùng get readyget lost

Mẹo IELTS · Sử dụng 'get' để thể hiện hành động trong IELTS.

Ghi chú · Dùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...