know
/noʊ/ A1 phổ biến #36
Nghĩa
Biết
v.
Định nghĩa · To have information or understanding about something.
“I know the answer.”Tôi biết đáp án.
“I know the answer to the question.”Tôi biết câu trả lời cho câu hỏi.
Đồng nghĩa
understandrecognize
Cụm hay dùng
know the truthknow the rules
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kiến thức trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ kiến thức.