Từ vựng A1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

say

/seɪ/ A1 phổ biến #24

Nghĩa

Nói v.

Định nghĩa · To express something verbally or in writing.

“Say hello to him.”Chào anh ấy.

“Please say your name clearly.”Xin hãy nói tên của bạn một cách rõ ràng.

Đồng nghĩa speakstate
Cụm hay dùng say hellosay goodbye

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi trình bày ý kiến trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động nói.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...