Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aging

/'eidʤiɳ/ phổ biến #5306

Nghĩa thường dùng

lão hóa danh từ

“Aging is a natural process.”Lão hóa là một quá trình tự nhiên.

Biến thể từ aging hiện tại phân từ
Trái nghĩa youthfulfreshyoung
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

aging

/'eidʤiɳ/

danh từ

  • sự hoá già
Định nghĩa tiếng Anh

n. the organic process of growing older and showing the effects of increasing age s. growing old

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...