Từ vựng B2

Chủ đề health-wellbeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Life expectancy

/laɪf ɪkˈspektənsi/ B2 IELTS

Nghĩa

tuổi thọ trung bình n

Định nghĩa · The average number of years a person is expected to live.

“Life expectancy varies by country.”Tuổi thọ trung bình khác nhau theo quốc gia.

“Life expectancy has increased in many countries.”Tuổi thọ trung bình đã tăng ở nhiều quốc gia.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tuổi thọ trong IELTS.

Ghi chú · Thay đổi theo điều kiện sống và y tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...