Từ vựng B2

Chủ đề health-wellbeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cardiovascular

/ˌkɑːrdioʊˈvæskjələr/ B2 IELTS

Nghĩa

thuộc về tim mạch adj

Định nghĩa · Related to the heart and blood vessels.

“Cardiovascular exercise strengthens the heart.”Tập tim mạch tăng cường tim.

“Cardiovascular exercise is good for your heart.”Bài tập tim mạch tốt cho trái tim của bạn.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe tim mạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...