Từ vựng B2

Chủ đề health-wellbeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Chronic

/ˈkrɒnɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

mãn tính adj

Định nghĩa · Describing a condition that lasts a long time.

“Chronic stress damages the body.”Stress mãn tính gây hại cơ thể.

“He suffers from chronic pain in his back.”Anh ấy bị đau mãn tính ở lưng.

Đồng nghĩa persistentlong-lasting
Trái nghĩa acutetemporary
Cấu tạoTừ 'chronic' có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp có nghĩa là 'thời gian'.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả bệnh tật kéo dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...