Từ vựng B2

Chủ đề health-wellbeing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Quarantine

/ˈkwɔːrəntiːn/ B2 IELTS

Nghĩa

sự cách ly kiểm dịch n

Định nghĩa · A period of isolation to prevent disease spread.

“Travelers had to quarantine for 14 days.”Du khách phải cách ly 14 ngày.

“During the outbreak, quarantine was mandatory for travelers.”Trong thời gian bùng phát, sự cách ly kiểm dịch là bắt buộc đối với du khách.

Mẹo IELTS · Dùng khi bàn về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...