interrogate
Nghĩa
Định nghĩa · To ask someone questions in a detailed way, often in a formal setting.
“Analysts must interrogate the data before drawing conclusions.”Các nhà phân tích phải phân tích kỹ dữ liệu trước khi đưa ra kết luận.
“The committee interrogated the witness for three hours.”Ủy ban thẩm vấn nhân chứng trong ba giờ.
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả quá trình điều tra trong bài viết.
Ghi chú · Trong học thuật, 'interrogate assumptions' = phân tích phê phán các giả định. Không chỉ nghĩa hình sự.