sacrifice
/ˈsækrɪfaɪs/ B2 THPT phổ biến #20850
Nghĩa
sự hy sinh
n
Định nghĩa · The act of giving up something for others.
“Her sacrifice of free time helped the group succeed.”Sự hy sinh thời gian rảnh của cô ấy giúp nhóm thành công.
Ghi chú · sacrifice (v)