autobiography
Nghĩa
Định nghĩa · A written account of one's own life.
“Her autobiography inspired many students in our literature club.”Tự truyện của cô ấy truyền cảm hứng cho nhiều học sinh trong CLB văn.
Ghi chú · autobiographical (adj)
Từ vựng B2
Chủ đề Người truyền cảm hứng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A written account of one's own life.
“Her autobiography inspired many students in our literature club.”Tự truyện của cô ấy truyền cảm hứng cho nhiều học sinh trong CLB văn.
Ghi chú · autobiographical (adj)
Đang tải...