Từ vựng B2

Chủ đề Người truyền cảm hứng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dedication

/ˌdedɪˈkeɪʃn/ B2 THPT phổ biến #20849

Nghĩa

sự cống hiến n

Định nghĩa · The commitment to a task or purpose.

“His dedication to practice impressed the whole team.”Sự cống hiến luyện tập của cậu ấy khiến cả đội ấn tượng.

Ghi chú · dedicate (v) – dedicated (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...