Từ vựng B2

Chủ đề Người truyền cảm hứng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perseverance

/ˌpɜːsɪˈvɪərəns/ B2 THPT phổ biến #20843

Nghĩa

sự kiên trì, bền bỉ n

Định nghĩa · The quality of continuing despite difficulties.

“With perseverance, he finished the project despite setbacks.”Với sự kiên trì, cậu ấy hoàn thành dự án dù gặp trở ngại.

Ghi chú · persevere (v)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...