Từ vựng B2

Chủ đề Người truyền cảm hứng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grit

/ɡrɪt/ B2 THPT phổ biến #20845

Nghĩa

ý chí bền bỉ, nghị lực n

Định nghĩa · The ability to keep going in tough situations.

“His grit showed when he kept practicing every morning.”Ý chí bền bỉ của cậu ấy thể hiện khi luyện tập mỗi sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...