Từ vựng B2

Chủ đề Người truyền cảm hứng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accomplishment

/əˈkʌmplɪʃmənt/ B2 THPT phổ biến #20839

Nghĩa

thành tựu đạt được n

Định nghĩa · A significant achievement or success in life.

“The documentary highlighted her greatest accomplishment at age twenty.”Bộ phim tài liệu nêu bật thành tựu lớn nhất của cô ở tuổi hai mươi.

Ghi chú · accomplish (v)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...