accomplishment
Nghĩa
Định nghĩa · A significant achievement or success in life.
“The documentary highlighted her greatest accomplishment at age twenty.”Bộ phim tài liệu nêu bật thành tựu lớn nhất của cô ở tuổi hai mươi.
Ghi chú · accomplish (v)
Từ vựng B2
Chủ đề Người truyền cảm hứng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A significant achievement or success in life.
“The documentary highlighted her greatest accomplishment at age twenty.”Bộ phim tài liệu nêu bật thành tựu lớn nhất của cô ở tuổi hai mươi.
Ghi chú · accomplish (v)
Đang tải...