Từ vựng C1

Chủ đề insurance advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

captive insurer

/ˈkæp.tɪv ɪnˈʃʊr.ɚ/ C1 TOEIC phổ biến #5316

Nghĩa

công ty bảo hiểm nội bộ (thuộc sở hữu của doanh nghiệp tự bảo hiểm) n. phr.

Định nghĩa · An insurance company owned by a parent company.

“The corporation established a captive insurer to manage risk.”Tập đoàn thành lập công ty bảo hiểm nội bộ để quản lý rủi ro.

“A captive insurer retains risk within the parent group.”Công ty bảo hiểm nội bộ giữ rủi ro trong tập đoàn mẹ.

Mẹo IELTS · Nêu lợi ích của công ty bảo hiểm nội bộ trong bài viết.

Ghi chú · Chiến lược lớn: thay vì mua bảo hiểm bên ngoài, doanh nghiệp tự lập công ty bảo hiểm riêng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...