captive insurer
Nghĩa
Định nghĩa · An insurance company owned by a parent company.
“The corporation established a captive insurer to manage risk.”Tập đoàn thành lập công ty bảo hiểm nội bộ để quản lý rủi ro.
“A captive insurer retains risk within the parent group.”Công ty bảo hiểm nội bộ giữ rủi ro trong tập đoàn mẹ.
Mẹo IELTS · Nêu lợi ích của công ty bảo hiểm nội bộ trong bài viết.
Ghi chú · Chiến lược lớn: thay vì mua bảo hiểm bên ngoài, doanh nghiệp tự lập công ty bảo hiểm riêng.