Từ vựng C1

Chủ đề insurance advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reinsurance

/ˌriː.ɪnˈʃʊr.əns/ C1 TOEIC phổ biến #5310

Nghĩa

tái bảo hiểm (bảo hiểm cho công ty bảo hiểm) n.

Định nghĩa · Insurance purchased by insurance companies to reduce risk.

“Reinsurance spreads catastrophic risk across multiple carriers.”Tái bảo hiểm phân tán rủi ro thảm họa ra nhiều công ty.

“The insurer ceded excess risk through reinsurance.”Công ty bảo hiểm nhượng rủi ro vượt mức qua tái bảo hiểm.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về tái bảo hiểm trong bài viết về bảo hiểm.

Ghi chú · 'Ceding company' = công ty nhượng rủi ro; 'reinsurer' = bên nhận rủi ro đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...