Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới việc làm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

probation

/prəˈbeɪʃn/ B2 THPT phổ biến #21000

Nghĩa

thời gian thử việc n

Định nghĩa · A trial period for new employees to assess their performance.

“New staff are on probation for two months.”Nhân viên mới thử việc trong hai tháng.

Ghi chú · word family: probation (n) – probationary (adj)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...