Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới việc làm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

screen

/skriːn/ B2 THPT phổ biến #21025

Nghĩa

sàng lọc (hồ sơ) v

Định nghĩa · To examine applications to find suitable candidates.

“HR will screen all applications this week.”Phòng nhân sự sẽ sàng lọc hồ sơ tuần này.

Ghi chú · collocation: screen applicants

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...