Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới việc làm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turnover

/ˈtɜːnˌəʊvə(r)/ B2 THPT phổ biến #21006

Nghĩa

tỷ lệ nghỉ việc n

Định nghĩa · The rate at which employees leave a company.

“High staff turnover worries the manager.”Tỷ lệ nghỉ việc cao làm quản lý lo lắng.

Ghi chú · collocation: staff turnover

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...