Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới việc làm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

punctuality

/ˌpʌŋktʃuˈæləti/ B2 THPT phổ biến #21012

Nghĩa

tính đúng giờ n

Định nghĩa · The quality of being on time for appointments.

“Punctuality is essential for customer service.”Tính đúng giờ rất quan trọng cho dịch vụ khách hàng.

Ghi chú · word family: punctual (adj) – punctuality (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...