Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới việc làm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

demotion

/dɪˈməʊʃn/ B2 THPT phổ biến #21005

Nghĩa

giáng chức n

Định nghĩa · A reduction in job position or rank.

“Repeated lateness can lead to demotion.”Đi muộn nhiều lần có thể bị giáng chức.

Ghi chú · contrast: promotion (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...