cubicle
/ˈkjuːbɪkl/ B2 THPT phổ biến #21011
Nghĩa
buồng làm việc nhỏ
n
Định nghĩa · A small, enclosed workspace in an office.
“He decorated his cubicle with photos.”Cậu ấy trang trí buồng làm việc bằng ảnh.