Từ vựng B2

Chủ đề Thế giới việc làm · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shortlist

/ˈʃɔːtlɪst/ B2 THPT phổ biến #21024

Nghĩa

chọn vào danh sách rút gọn v

Định nghĩa · To select candidates for further consideration.

“They will shortlist ten applicants for round two.”Họ sẽ chọn mười ứng viên vào vòng hai.

Ghi chú · word family: shortlist (v/n) – shortlisting (n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...