Từ vựng A2

Chủ đề con-trung · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beetle

/ˈbiː.təl/ A2

Nghĩa

bọ cánh cứng n

Định nghĩa · A hard-shelled insect that can fly.

“The beetle has a hard shell and walks slowly.”Bọ cánh cứng có vỏ cứng và đi chậm.

“The beetle crawled under a rock.”Con bọ cánh cứng bò dưới tảng đá.

Đồng nghĩa buginsect

Mẹo IELTS · Nói về động vật khi sử dụng từ này.

Ghi chú · Bọ cánh cứng, có vỏ cứng bảo vệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...