caterpillar
/ˈkæt.ərˌpɪl.ər/ A2
Nghĩa
sâu bướm
n
Định nghĩa · A young insect that will become a butterfly.
“The caterpillar eats leaves and grows bigger every day.”Sâu bướm ăn lá và lớn lên mỗi ngày.
“The caterpillar will become a butterfly.”Sâu bướm sẽ trở thành bướm.
Cụm hay dùng
caterpillar tractorcaterpillar larva
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về vòng đời động vật.
Ghi chú · Sâu bướm, giai đoạn ấu trùng của bướm.