Từ vựng A2

Chủ đề con-trung · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

termite

/ˈtɜːr.maɪt/ A2

Nghĩa

con mối n

Định nghĩa · A small insect that eats wood and can damage buildings.

“Termites eat wood and can damage houses if not controlled.”Mối ăn gỗ và có thể làm hỏng nhà nếu không được kiểm soát.

“Termites can destroy wooden structures.”Mối có thể phá hủy cấu trúc gỗ.

Đồng nghĩa wood-eating insect
Cấu tạoTừ 'termite' có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Nói về mối để mô tả vấn đề môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Mối, ăn gỗ, sống thành đàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...